Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晔, chiết tự chữ DIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晔:
晔
Biến thể phồn thể: 曄;
Pinyin: ye1, ye4;
Việt bính: jip6;
晔 diệp
diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)
Pinyin: ye1, ye4;
Việt bính: jip6;
晔 diệp
Nghĩa Trung Việt của từ 晔
Giản thể của chữ 曄.diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)
Nghĩa của 晔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (曅、曄)
[yè]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆP
ánh sáng。光。
[yè]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: DIỆP
ánh sáng。光。
Dị thể chữ 晔
曄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晔
| diệp | 晔: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |

Tìm hình ảnh cho: 晔 Tìm thêm nội dung cho: 晔
