Chữ 晔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晔, chiết tự chữ DIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晔:

晔 diệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晔

Chiết tự chữ diệp bao gồm chữ 日 华 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晔 cấu thành từ 2 chữ: 日, 华
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • hoa, hóa
  • diệp [diệp]

    U+6654, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 曄;
    Pinyin: ye1, ye4;
    Việt bính: jip6;

    diệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 晔

    Giản thể của chữ .
    diệp, như "diệp (dáng lửa bừng bừng)" (gdhn)

    Nghĩa của 晔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (曅、曄)
    [yè]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 10
    Hán Việt: DIỆP
    ánh sáng。光。

    Chữ gần giống với 晔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

    Dị thể chữ 晔

    ,

    Chữ gần giống 晔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晔 Tự hình chữ 晔 Tự hình chữ 晔 Tự hình chữ 晔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晔

    diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
    晔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晔 Tìm thêm nội dung cho: 晔