Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 置辩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置辩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 置辩 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìbiàn] biện luận; giải bày; bày tỏ (dùng trong câu phủ định)。辩论;申辩(用于否定)。
不容置辩
không thể chối cãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
置辩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 置辩 Tìm thêm nội dung cho: 置辩