Từ: 老伴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老伴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎobàn] bạn già (bà, ông)。老年夫妇的一方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)
老伴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老伴 Tìm thêm nội dung cho: 老伴