Chữ 伴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伴, chiết tự chữ BẠN, BỌN, GẠN, VẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴:
Pinyin: ban4, pan4;
Việt bính: bun6 pun5
1. [伴讀] bạn độc 2. [伴郎] bạn lang 3. [伴侶] bạn lữ 4. [伴娘] bạn nương;
伴 bạn
Nghĩa Trung Việt của từ 伴
(Danh) Người cùng làm một việc, có thể giúp đỡ lẫn nhau.◎Như: bạn lữ 伴侶 bạn bè, hỏa bạn 伙伴 bạn bè, bầu bạn, lão bạn 老伴 bạn già.
(Động) Tiếp, theo cùng, làm bạn.
◎Như: bạn thực 伴食 ngồi tiếp ăn uống.
(Động) Ca hát họa theo.
◎Như: nhĩ ca ngã bạn 你歌我伴 anh hát tôi họa theo.
(Phó) Cùng, phụ vào.
◎Như: bạn du 伴遊 đi chơi cùng, bạn độc 伴讀 cùng học.
(Phó) Cùng hát theo, đệm nhạc theo.
◎Như: bạn tấu 伴奏 tấu nhạc đệm, bạn xướng 伴唱 hát đệm.
bạn, như "bạn bè" (vhn)
bọn, như "một bọn; cả bọn" (gdhn)
gạn, như "gạn gùng; gạn lọc" (gdhn)
vạn, như "vạn chài (ngư phủ)" (gdhn)
Nghĩa của 伴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: BẠN
1. bầu bạn; kết bạn。(伴儿) 伴儿,同在一起并互相照顾的人。同伴。
搭个伴儿
nhập bọn; kết bạn
结伴同行
kết bạn đồng hành
让我来跟你做个伴儿吧。
cho tôi kết bạn với cô nhé
结伴
kết bạn
2. kèm; đệm; phụ hoạ。相陪;陪伴;随同。
伴奏
đệm đàn
Từ ghép:
伴唱 ; 伴当 ; 伴读 ; 伴朗 ; 伴侣 ; 伴娘 ; 伴生 ; 伴生树 ; 伴宿 ; 伴随 ; 伴同 ; 伴舞 ; 伴星 ; 伴音 ; 伴游 ; 伴乐 ; 伴奏
Chữ gần giống với 伴:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 伴:
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Tìm hình ảnh cho: 伴 Tìm thêm nội dung cho: 伴
