Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 联防 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánfáng] 1. phối hợp phòng ngự; cùng phòng ngự。若干组织联合起来,共同防御、防范。
军民联防。
quân và dân phối hợp phòng ngự.
群众联防。
quần chúng liên kết phòng ngự.
治安联防。
phòng ngự bảo vệ trị an.
2. phối hợp phòng ngự (thi đấu bóng đá)。球赛中的联合防守。
军民联防。
quân và dân phối hợp phòng ngự.
群众联防。
quần chúng liên kết phòng ngự.
治安联防。
phòng ngự bảo vệ trị an.
2. phối hợp phòng ngự (thi đấu bóng đá)。球赛中的联合防守。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |

Tìm hình ảnh cho: 联防 Tìm thêm nội dung cho: 联防
