Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猱, chiết tự chữ NAO, NHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猱:
猱
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
猱 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 猱
(Danh) Một loài thú thuộc họ vượn.§ Người Sở gọi là mộc hầu 沐猴. Cũng gọi là nhung 狨.
(Danh) Một lối đánh đàn. Ngón tay trái đè lên dây đàn, vuốt qua lại cho ngân lên, ngân nhẹ gọi là ngâm 吟, ngân mạnh gọi là nhu 猱.
nao, như "nao thăng (leo thoăn thoắt)" (gdhn)
Nghĩa của 猱 trong tiếng Trung hiện đại:
[náo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: NAO
con nao (tên một loài khỉ nói trong sách cổ)。古书上说的一种猴。
Số nét: 13
Hán Việt: NAO
con nao (tên một loài khỉ nói trong sách cổ)。古书上说的一种猴。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猱
| nao | 猱: | nao thăng (leo thoăn thoắt) |

Tìm hình ảnh cho: 猱 Tìm thêm nội dung cho: 猱
