Chữ 猱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猱, chiết tự chữ NAO, NHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猱:

猱 nhu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猱

Chiết tự chữ nao, nhu bao gồm chữ 犬 柔 hoặc 犭 柔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猱 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 柔
  • chó, khuyển
  • nhu
  • 2. 猱 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 柔
  • khuyển
  • nhu
  • nhu [nhu]

    U+7331, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nao2;
    Việt bính: naau4;

    nhu

    Nghĩa Trung Việt của từ 猱

    (Danh) Một loài thú thuộc họ vượn.
    § Người Sở gọi là mộc hầu
    . Cũng gọi là nhung .

    (Danh)
    Một lối đánh đàn. Ngón tay trái đè lên dây đàn, vuốt qua lại cho ngân lên, ngân nhẹ gọi là ngâm , ngân mạnh gọi là nhu .
    nao, như "nao thăng (leo thoăn thoắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 猱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [náo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 13
    Hán Việt: NAO
    con nao (tên một loài khỉ nói trong sách cổ)。古书上说的一种猴。

    Chữ gần giống với 猱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

    Chữ gần giống 猱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猱 Tự hình chữ 猱 Tự hình chữ 猱 Tự hình chữ 猱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猱

    nao:nao thăng (leo thoăn thoắt)
    猱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猱 Tìm thêm nội dung cho: 猱