Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ xoa:
Pinyin: cha1, cha2, cha3, cha4, chai1, cha5;
Việt bính: caa1
1. [丫叉] nha xoa 2. [吒叉] trá xoa 3. [叉魚] xoa ngư 4. [叉手] xoa thủ;
叉 xoa
Nghĩa Trung Việt của từ 叉
(Động) Bắt tréo tay, chắp tay.◎Như: song thủ giao xoa 雙手交叉 bắt tréo hai tay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung mông lông địa kiến cá quan nhân bối xoa trước thủ, hành tương xuất lai 林沖朦朧地見個官人背叉著手, 行將出來 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung loáng thoáng thấy một vị quan nhân chắp tay sau lưng đi lại.
(Động) Đâm, xiên.
◎Như: xoa ngư 叉魚 đâm cá.
(Động) Nắm cổ lôi.
◎Như: xoa xuất môn khứ 叉出門去 lôi cổ ra khỏi cửa.
(Động) Vướng, mắc, hóc, chặn, tắc lại.
◎Như: nhất khối cốt đầu xoa tại hầu lung lí 一塊骨頭叉在喉嚨裡 hóc một cái xương trong cổ họng.
(Động) Giạng, xòe, dang ra.
◎Như: xoa trước song thối 叉著雙腿 giạng hai chân ra.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá bà tử thừa trước tửu hưng, xoa khai ngũ chỉ, khứ na Đường Ngưu Nhi kiểm thượng liên đả lưỡng chưởng 這婆子乘著酒興, 叉開五指, 去那唐牛兒臉上連打兩掌 (Đệ nhị thập nhất hồi) Mụ già say rượu hăng lên, xòe năm ngón tay, tát luôn hai cái vào mặt Đường Ngưu Nhi.
(Tính) Rẽ.
◎Như: xoa lộ 叉路 đường rẽ.
(Danh) Vật gì chẻ ra, tỏe ra ở một đầu.
◎Như: đao xoa 刀叉 dao nĩa, ngư xoa 魚叉 cái đinh ba để đâm cá.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trần Ứng liệt thành trận thế, phi mã xước xoa nhi xuất 陳應列成陣勢, 飛馬綽叉而出 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Trần Ứng dàn xong trận thế, cầm đinh ba tế ngựa đi ra.
(Danh) Dấu hai vạch tréo nhau (để xóa bỏ hoặc đánh dấu chỗ sai lầm).
◎Như: thác ngộ đích thỉnh đả nhất cá xoa 錯誤的請打一個叉 chỗ sai xin đánh hai vạch chéo.
(Danh) Dược-xoa 藥叉 hay Dạ-xoa 夜叉 (tiếng Phạn "yakkha") là một loại thần. Kinh sách có khi nhắc nhở đến loài này, gồm hai loại chính: (1) Loài thần, có nhiều năng lực gần giống như chư thiên 諸天. (2) Một loài ma quỷ hay phá các người tu hành bằng cách gây tiếng động ồn ào trong lúc họ thiền định 禪定.
xoa, như "quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)" (vhn)
Nghĩa của 叉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (扠)
[chā]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 4
Hán Việt: XOA
1. nĩa; cái xiên。(叉 儿)一端有两个以上的长齿而另一端有柄的器具。
钢叉 。
cái nĩa thép.
鱼叉 。
cái xiên cá.
吃西餐用刀叉 。
dùng dao, nĩa ăn đồ ăn tây.
2. xiên。用叉取东西。
叉 鱼。
xiên cá.
3. dấu gạch chéo (dùng để chỉ chỗ bỏ đi hoặc chỗ sai)。(叉 儿)叉形符号,形状是"X",一般用来标志错误的或作废的事物。
Ghi chú: 另见chá; chǎ; chà。
Từ ghép:
叉车 ; 叉锄 ; 叉手 ; 叉腰 ; 叉鱼 ; 叉子
[chá]
Bộ: 又(Hựu)
Hán Việt: XOA
kẹt; chặn; nghẽn。挡住;卡住。
河里的冰块叉 住了。
tảng băng trên sông bị kẹt lại rồi.
Ghi chú: 另见chā; chǎ; chà。
[chǎ]
Bộ: 又(Hựu)
Hán Việt: XOA
toẽ; giạng; tách; bạch。分开成叉形。
Ghi chú: 另见chā; chá; chà。
叉 着腿。
giạng chân ra.
[chà]
Bộ: 又(Hựu)
Hán Việt: XOA
giạng chân (thể thao)。体操、武术等的一种动作,两腿向相反分开,臀部着地。见〖劈叉〗。
Ghi chú: 另见chā; chá; chǎ。
[chā]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 4
Hán Việt: XOA
1. nĩa; cái xiên。(叉 儿)一端有两个以上的长齿而另一端有柄的器具。
钢叉 。
cái nĩa thép.
鱼叉 。
cái xiên cá.
吃西餐用刀叉 。
dùng dao, nĩa ăn đồ ăn tây.
2. xiên。用叉取东西。
叉 鱼。
xiên cá.
3. dấu gạch chéo (dùng để chỉ chỗ bỏ đi hoặc chỗ sai)。(叉 儿)叉形符号,形状是"X",一般用来标志错误的或作废的事物。
Ghi chú: 另见chá; chǎ; chà。
Từ ghép:
叉车 ; 叉锄 ; 叉手 ; 叉腰 ; 叉鱼 ; 叉子
[chá]
Bộ: 又(Hựu)
Hán Việt: XOA
kẹt; chặn; nghẽn。挡住;卡住。
河里的冰块叉 住了。
tảng băng trên sông bị kẹt lại rồi.
Ghi chú: 另见chā; chǎ; chà。
[chǎ]
Bộ: 又(Hựu)
Hán Việt: XOA
toẽ; giạng; tách; bạch。分开成叉形。
Ghi chú: 另见chā; chá; chà。
叉 着腿。
giạng chân ra.
[chà]
Bộ: 又(Hựu)
Hán Việt: XOA
giạng chân (thể thao)。体操、武术等的一种动作,两腿向相反分开,臀部着地。见〖劈叉〗。
Ghi chú: 另见chā; chá; chǎ。
Chữ gần giống với 叉:
叉,Tự hình:

Pinyin: cha1, cha4;
Việt bính: caa1 caa3;
杈 xoa
Nghĩa Trung Việt của từ 杈
(Danh) Nạng cây, chạc cây, chỗ cành cây mọc chĩa ra.◎Như: thụ xoa 樹杈 chạc cây.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xoa nha lão thụ quải đằng la 杈丫老樹掛籐蘿 (Đệ tam thập nhị hồi) Trên chạc cây già dây quấn leo.
(Danh) Cái chĩa (nông cụ để thu dọn cỏ, lúa).
◎Như: mộc xoa 木杈 chĩa bằng gỗ.
(Danh) Chướng ngại vật để ngăn chặn ngựa, xe, người đi qua.
soa, như "soa (cành cây)" (gdhn)
xà, như "xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào" (gdhn)
xoa, như "xoa (chạng lớn bằng gỗ)" (gdhn)
Nghĩa của 杈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: XOA
bàn cào; cái bù cào。一种农具,一端有两个以上的略弯的长齿,一端有长柄,用来挑柴草等。
Ghi chú: 另见chà。
[chà]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: XOA
chạc cây; chạc ba。杈子。
Ghi chú: 另见chā。
Từ ghép:
杈子
Số nét: 7
Hán Việt: XOA
bàn cào; cái bù cào。一种农具,一端有两个以上的略弯的长齿,一端有长柄,用来挑柴草等。
Ghi chú: 另见chà。
[chà]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: XOA
chạc cây; chạc ba。杈子。
Ghi chú: 另见chā。
Từ ghép:
杈子
Chữ gần giống với 杈:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Dịch xoa sang tiếng Trung hiện đại:
擦 《摩擦。》xoa tay hăm hở摩拳擦掌。
搽 《用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。》
xoa dầu.
搽油。
搓 《两个手掌反复摩擦, 或把手掌放在别的东西上来回揉。》
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
急得他直搓 手。 敷 《搽上; 涂上。》
xoa thuốc; bôi thuốc
敷药。
抚 《轻轻地按着。》
xoa; vỗ về; an ủi
抚摩。
抚摩; 抚摸; 胡噜 《用手轻轻按着并来回移动。》
傅 《涂抹; 搽。》
摩挲 《用手抚摩。》
施 《在物体上加某种东西。》
挲 《用手抚摩。见〖摩挲〗(mósuō)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoa
| xoa | 叉: | quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối) |
| xoa | 扠: | xoa bóp, xoa phấn |
| xoa | 捘: | xoa bóp, xoa phấn |
| xoa | 杈: | xoa (chạng lớn bằng gỗ) |
| xoa | 衩: | xoa (đường xẻ hông áo) |

Tìm hình ảnh cho: xoa Tìm thêm nội dung cho: xoa
