Từ: 刀具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀具 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāojù] dụng cụ cắt gọt; dao kéo; dao bào。切削工具的统称,包括车刀、铣头、刨刀、钻头、铰刀等。也叫刃具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
刀具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀具 Tìm thêm nội dung cho: 刀具