Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舒, chiết tự chữ THƠ, THƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舒:
舒
Pinyin: shu1, yu4;
Việt bính: syu1
1. [安舒] an thư;
舒 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 舒
(Động) Duỗi ra, giãn.◎Như: thư thủ thư cước 舒手舒腳 giãn tay giãn chân.
(Động) Làm cho vợi, làm cho hả.
◎Như: thư hoài 舒懷 làm cho thanh thản hả hê nỗi lòng.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退而論書策, 以舒其憤 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.
(Tính) Thích ý, khoan khoái.
◎Như: thư phục 舒服 dễ chịu, thư sướng 舒暢 thoải mái.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đa bệnh đa sầu khí bất thư 多病多愁氣不舒 (Ngọa bệnh 臥病) Nhiều bệnh nhiều sầu, tâm thần không thư thái.
(Tính) Thong dong, chậm rãi.
◎Như: thư hoãn 舒緩 ung dung, thư trì 舒遲 chậm rãi.
(Danh) Họ Thư.
thư, như "thư thả" (vhn)
thơ, như "thơ thẩn" (gdhn)
Nghĩa của 舒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 12
Hán Việt: THƯ
1. dãn ra; nở ra。伸展;宽解(拘束或憋闷状态)。
舒眉展眼。
nở mày nở mặt.
舒了一口气。
giảm bớt nỗi bực.
2. chậm rãi; thong thả; ung dung。缓慢;从容。
舒徐(形容从容不迫)。
chậm rãi.
舒缓(从容暖和)。
ung dung thong thả.
3. họ Thư。(Shū)姓。
Từ ghép:
舒畅 ; 舒服 ; 舒卷 ; 舒散 ; 舒声 ; 舒适 ; 舒坦 ; 舒心 ; 舒展 ; 舒张
Số nét: 12
Hán Việt: THƯ
1. dãn ra; nở ra。伸展;宽解(拘束或憋闷状态)。
舒眉展眼。
nở mày nở mặt.
舒了一口气。
giảm bớt nỗi bực.
2. chậm rãi; thong thả; ung dung。缓慢;从容。
舒徐(形容从容不迫)。
chậm rãi.
舒缓(从容暖和)。
ung dung thong thả.
3. họ Thư。(Shū)姓。
Từ ghép:
舒畅 ; 舒服 ; 舒卷 ; 舒散 ; 舒声 ; 舒适 ; 舒坦 ; 舒心 ; 舒展 ; 舒张
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒
| thơ | 舒: | thơ thẩn |
| thư | 舒: | thư thả |

Tìm hình ảnh cho: 舒 Tìm thêm nội dung cho: 舒
