Chữ 舒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舒, chiết tự chữ THƠ, THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舒:

舒 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舒

Chiết tự chữ thơ, thư bao gồm chữ 舍 予 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舒 cấu thành từ 2 chữ: 舍, 予
  • xoá, xá, xả
  • dư, dữ, nhừ
  • thư [thư]

    U+8212, tổng 12 nét, bộ Thiệt 舌
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1, yu4;
    Việt bính: syu1
    1. [安舒] an thư;

    thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 舒

    (Động) Duỗi ra, giãn.
    ◎Như: thư thủ thư cước
    giãn tay giãn chân.

    (Động)
    Làm cho vợi, làm cho hả.
    ◎Như: thư hoài làm cho thanh thản hả hê nỗi lòng.
    ◇Tư Mã Thiên : Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退, (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.

    (Tính)
    Thích ý, khoan khoái.
    ◎Như: thư phục dễ chịu, thư sướng thoải mái.
    ◇Nguyễn Du : Đa bệnh đa sầu khí bất thư (Ngọa bệnh ) Nhiều bệnh nhiều sầu, tâm thần không thư thái.

    (Tính)
    Thong dong, chậm rãi.
    ◎Như: thư hoãn ung dung, thư trì chậm rãi.

    (Danh)
    Họ Thư.

    thư, như "thư thả" (vhn)
    thơ, như "thơ thẩn" (gdhn)

    Nghĩa của 舒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 舌 - Thiệt
    Số nét: 12
    Hán Việt: THƯ
    1. dãn ra; nở ra。伸展;宽解(拘束或憋闷状态)。
    舒眉展眼。
    nở mày nở mặt.
    舒了一口气。
    giảm bớt nỗi bực.
    2. chậm rãi; thong thả; ung dung。缓慢;从容。
    舒徐(形容从容不迫)。
    chậm rãi.
    舒缓(从容暖和)。
    ung dung thong thả.
    3. họ Thư。(Shū)姓。
    Từ ghép:
    舒畅 ; 舒服 ; 舒卷 ; 舒散 ; 舒声 ; 舒适 ; 舒坦 ; 舒心 ; 舒展 ; 舒张

    Chữ gần giống với 舒:

    , 𦧘, 𦧜,

    Chữ gần giống 舒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舒 Tự hình chữ 舒 Tự hình chữ 舒 Tự hình chữ 舒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒

    thơ:thơ thẩn
    thư:thư thả
    舒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舒 Tìm thêm nội dung cho: 舒