Từ: 盛事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛事 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngshì] việc trọng đại; việc quan trọng。盛大的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Gới ý 23 câu đối có chữ 盛事:

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

盛事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛事 Tìm thêm nội dung cho: 盛事