Từ: 当场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当场 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngchǎng] tại chỗ; ngay tại chỗ; ngay tại trận。就在那个地方和那个时候。
当场出丑
lòi mặt xấu ngay tại chỗ; mất mặt ngay tại chỗ.
当场捕获
bị bắt tại trận
他当场就把这种新的技术表演了一次。
anh ấy biểu diễn kỹ thuật mới ngay tại chỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
当场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当场 Tìm thêm nội dung cho: 当场