Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 当场 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngchǎng] tại chỗ; ngay tại chỗ; ngay tại trận。就在那个地方和那个时候。
当场出丑
lòi mặt xấu ngay tại chỗ; mất mặt ngay tại chỗ.
当场捕获
bị bắt tại trận
他当场就把这种新的技术表演了一次。
anh ấy biểu diễn kỹ thuật mới ngay tại chỗ.
当场出丑
lòi mặt xấu ngay tại chỗ; mất mặt ngay tại chỗ.
当场捕获
bị bắt tại trận
他当场就把这种新的技术表演了一次。
anh ấy biểu diễn kỹ thuật mới ngay tại chỗ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 当场 Tìm thêm nội dung cho: 当场
