Từ: đâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ đâu:

丟 đâu丢 đâu兜 đâu篼 đâu

Đây là các chữ cấu thành từ này: đâu

đâu [đâu]

U+4E1F, tổng 6 nét, bộ Nhất 一
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: diu1;
Việt bính: diu1 diu6;

đâu

Nghĩa Trung Việt của từ 丟

(Động) Mất hẳn, đi không trở lại nữa.
◎Như: đâu liễu tiền bao
mất bao tiền, đâu kiểm mất mặt.

(Động)
Ném đi, quăng.
◇Thủy hử truyện : Lỗ Đạt tiêu táo, tiện bả điệp nhi trản nhi đô đâu tại lâu bản thượng , 便 (Đệ tam hồi) Lỗ Đạt nổi nóng, liền quăng đĩa chén xuống sàn gác.

(Động)
Đưa, liếc.
◎Như: đâu mi lộng nhãn đưa mày liếc mắt.

Chữ gần giống với 丟:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 丟

,

Chữ gần giống 丟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丟 Tự hình chữ 丟 Tự hình chữ 丟 Tự hình chữ 丟

đâu [đâu]

U+4E22, tổng 6 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 丟;
Pinyin: diu1, liang4;
Việt bính: diu1 diu6;

đâu

Nghĩa Trung Việt của từ 丢

Nguyên là chữ đâu .Giản thể của chữ .

điêu, như "điêu đứng, điêu linh" (vhn)
đâu, như "ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy" (btcn)
đốc, như "đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)" (gdhn)

Nghĩa của 丢 trong tiếng Trung hiện đại:

[diū]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 6
Hán Việt: ĐU
1. mất; thất lạc。遗失;失去。
钱包丢了
túi tiền bị mất rồi.
丢了工作
mất việc
2. ném; vứt; quăng。扔。
不要随地丢果皮。
không nên vứt vỏ trái cây bừa bãi.
3. bỏ; gác lại; không tiến hành nữa。搁置;放。
只有这件事丢不开。
chỉ có việc này là không bỏ đi được.
技术丢久了就生疏了。
kỹ thuật bỏ lâu rồi thì hơi thiếu kinh nghiệm.
Từ ghép:
丢丑 ; 丢掉 ; 丢份 ; 丢魂失魄 ; 丢荒 ; 丢尽脸面 ; 丢车保帅 ; 丢盔卸甲 ; 丢脸 ; 丢眉丢眼 ; 丢眉弄色 ; 丢面子 ; 丢弃 ; 丢却 ; 丢人 ; 丢人现眼 ; 丢三落四 ; 丢失 ; 丢手 ; 丢心落肠 ; 丢心落意 ; 丢眼 ; 丢眼色 ; 丢置 ; 丢卒保车

Chữ gần giống với 丢:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 丢

, ,

Chữ gần giống 丢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丢 Tự hình chữ 丢 Tự hình chữ 丢 Tự hình chữ 丢

đâu [đâu]

U+515C, tổng 11 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dou1, ke4;
Việt bính: dau1
1. [兜捕] đâu bộ 2. [兜鍪] đâu mâu;

đâu

Nghĩa Trung Việt của từ 兜

(Danh) Mũ trụ đội lúc ra trận ngày xưa, thường gọi là đâu mâu .

(Danh)
Một thứ mũ hình giống mũ trụ.
◇Hồng Lâu Mộng : Kiến Thám Xuân chánh tòng Thu Sảng trai xuất lai, vi trước đại hồng tinh tinh chiên đẩu bồng, đái trước quan âm đâu , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Thấy Thám Xuân vừa từ Thu Sảng Trai ra, khoác áo tơi bằng da đười ươi màu đỏ, đội mũ quan âm.

(Danh)
Áo yếm, tấm khăn quấn trước ngực, dải lưng.
◎Như: đỗ đâu áo yếm, vải quấn bụng, vi đâu khăn che ngực quấn cổ (dùng cho trẻ em khi ăn).

(Danh)
Túi, bọc (trên quần áo).
◎Như: khố đâu túi quần.
◇Thủy hử truyện : Hựu thưởng liễu biệt nhân đổ đích thập lai lưỡng ngân tử, đô lâu tại bố sam đâu lí , (Đệ tam thập bát hồi) Lại đoạt lấy gần mười lạng bạc của con bạc khác, túm cả vào trong bọc áo vải.

(Danh)
Kiệu tre.
◇Mã Trí Viễn : Thúy kiệu hương đâu (Hán cung thu ) Kiệu thúy kiệu hương.

(Danh)
Âm nhạc của một dân tộc thiểu số ở phương Nam Trung Quốc thời xưa.

(Động)
Mê hoặc.

(Động)
Che, trùm.

(Động)
Tụ họp.

(Động)
Ôm, đùm, bọc.
◇Tây du kí 西: Tha khước xuyến chi phân diệp, xao liễu tam cá quả, đâu tại khâm trung , , (Đệ nhị thập tứ hồi) (Hành Giả) chui cành rẽ lá, khều được ba trái (nhân sâm), bọc trong vạt áo.

(Động)
Vòng quanh, xoay vòng.
◎Như: phi cơ đâu quyển tử máy bay lượn vòng.

(Động)
Gánh vác, chịu trách nhiệm.
◎Như: nhược hữu vấn đề ngã đâu trước nếu có vấn đề gì tôi chịu trách nhiệm.

(Động)
Quắp lấy, quơ lấy, bắt.

(Động)
Vá, sửa lại chỗ hư rách, tu bổ.
◇Thang Hiển Tổ : Cha đầu cân phá liễu tu, ngoa đầu trán liễu đâu , (Mẫu đan đình ) Khăn đầu của ta rách đã sửa, mũi giày ủng hở đã vá.

(Động)
Dẫn, dẫn dụ.

(Động)
Chèo kéo, dạm bán.
◎Như: đâu thụ chào hàng.

(Động)
Giương, dùng sức kéo căng (cương ngựa, bắn tên...).
◇Tây du kí 西: Thị vi thần đâu cung nhất tiễn, xạ đảo mãnh hổ , (Đệ nhị hồi) Hạ thần giương cung, chỉ một mũi tên bắn ngã con mãnh hổ.

(Động)
Múc.
◇Thủy hử truyện : Nhất cá khách nhân tiện khứ yết khai dũng cái, đâu liễu nhất biều, nã thượng tiện cật 便, , 便 (Đệ thập lục hồi) Một người khách liền mở nắp thùng, múc một gáo, cầm lên định uống.
đâu, như "ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy" (vhn)

Nghĩa của 兜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (兠)
[dōu]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÂU
1. túi。(兜儿)口袋一类的东西。
网兜儿。
túi lưới
裤兜儿。
túi quần
中山服有四个兜儿。
áo Tôn Trung Sơn có bốn túi.
2. bọc; đùm; túm。做成兜形把东西拢住。
小女孩儿的衣襟里兜着几个海棠果儿。
trong vạt áo bé gái túm mấy quả hải đường.
老大娘用手巾兜着几个鸡蛋。
bà lão dùng chiếc khăn tay bọc mấy quả trứng gà.
3. vòng; vòng vòng; lượn。绕。
兜抄
đánh vòng; đánh từ ba phía
兜圈子
vòng quanh
许多感想兜上心头。
nhiều cảm nghĩ quay cuồng trong đầu.
4. đi chào hàng; đi bán hàng rong。招揽。
兜销
chào hàng; bán rao
兜生意
đi chào hàng
5. bao; gánh chịu; gánh vác; chịu trách nhiệm。承担或包下来。
没关系,有问题我兜着。
không sao đâu, có gì tôi chịu trách nhiệm cho.
6. đáy túi; lật tẩy。兜底。
把他的老底全给兜出来。
lật tẩy nó rồi.
7. thẳng vào; hướng vào; nhằm vào。正对着;冲着。
兜头盖脸
nhằm vào đầu vào mặt
8. gốc; khóm; bụi。同"篼"。
Từ ghép:
兜捕 ; 兜抄 ; 兜挡 ; 兜底 ; 兜兜 ; 兜兜裤儿 ; 兜肚 ; 兜翻 ; 兜风 ; 兜揽 ; 兜老底 ; 兜龙 ; 兜鍪 ; 兜圈子 ; 兜售 ; 兜头盖脸 ; 兜销 ; 兜子 ; 兜嘴

Chữ gần giống với 兜:

, , ,

Chữ gần giống 兜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兜 Tự hình chữ 兜 Tự hình chữ 兜 Tự hình chữ 兜

đâu [đâu]

U+7BFC, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dou1;
Việt bính: dau1;

đâu

Nghĩa Trung Việt của từ 篼

(Danh) Kiệu tre để ngồi đi đường núi.
§ Tục gọi là đâu tử
. Thường làm bằng tre, có ghế ngồi, hai bên kẹp hai thanh tre.

(Danh)
Giỏ, bịch làm bằng tre để đựng đồ vật.
◎Như: bối đâu gùi đeo lưng.

Nghĩa của 篼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÂU
cái sọt; cái gùi。竹、藤、柳条等做成的盛东西的器具。
背篼
cái gùi
Từ ghép:
篼子

Chữ gần giống với 篼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Chữ gần giống 篼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篼 Tự hình chữ 篼 Tự hình chữ 篼 Tự hình chữ 篼

Dịch đâu sang tiếng Trung hiện đại:

《问处所, 跟"哪里"相同。》《跟普通话的"呢"相同, 但只用于非疑问句。》
tuyết trên núi vẫn chưa tan đâu.
山上的雪还没有化哩。 哪 《表示反问。》
何; 焉; 谁边; 哪儿 ; 哪里 《问什么处所。》
đi đâu
何往?
từ đâu
đến? 从何而来?
anh ở đâu?
你住在哪里?
câu nói này anh nghe ở đâu?
这话你是从哪里听来的?
anh đi đâu?
你上哪儿去?
谁个 《哪 一个人; 谁。》
《疑问词, 表示反问; 岂。》
《何; 哪里(多用于反问)。》
đâu có đáng nói?
乌足道哉?
đâu có việc ấy
乌有此事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đâu:đâu nàỏ
đâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đâu Tìm thêm nội dung cho: đâu