Từ: mông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ mông:

尨 mang, mông梦 mộng, mông夢 mộng, mông蒙 mông幪 mông濛 mông曚 mông朦 mông檬 mông矇 mông礞 mông艨 mông蠓 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này: mông

mang, mông [mang, mông]

U+5C28, tổng 7 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mang2, meng2, pang2;
Việt bính: mong4 mung4 pong4;

mang, mông

Nghĩa Trung Việt của từ 尨

(Danh) Chó xồm, chó nhiều lông.

(Tính)
Cao lớn.
§ Thông bàng
.Một âm là mông.

(Tính)
Mông nhung rối nùi. Cũng viết là mông nhung .

Nghĩa của 尨 trong tiếng Trung hiện đại:

[máng]Bộ: 尢- Uông
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. chó xồm; chó xù。多毛的狗。
2. lẫn lộn; pha trộn; lẫn màu; tạp màu。杂色。

Chữ gần giống với 尨:

, , , , ,

Dị thể chữ 尨

,

Chữ gần giống 尨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尨 Tự hình chữ 尨 Tự hình chữ 尨 Tự hình chữ 尨

mộng, mông [mộng, mông]

U+68A6, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 夢;
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6;

mộng, mông

Nghĩa Trung Việt của từ 梦

Tục dùng như chữ mộng .Giản thể của chữ .
mộng, như "mộng mị; mộng du" (gdhn)

Nghĩa của 梦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (夢)
[mèng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: MỘNG
1. nằm mê; ngủ mơ; giấc mơ; chiêm bao。睡眠时局部大脑皮层还没有完全停止活动而引起的脑中的表象活动。
2. nằm mê。做梦。
梦见。
mơ thấy; chiêm bao thấy.
3. hoang tưởng; ảo tưởng。比喻幻想。
梦想。
ảo tưởng.
Từ ghép:
梦话 ; 梦幻 ; 梦幻泡影 ; 梦见 ; 梦境 ; 梦寐 ; 梦寐以求 ; 梦乡 ; 梦想 ; 梦行症 ; 梦魇 ; 梦遗 ; 梦呓 ; 梦游症

Chữ gần giống với 梦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 梦

, ,

Chữ gần giống 梦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梦 Tự hình chữ 梦 Tự hình chữ 梦 Tự hình chữ 梦

mộng, mông [mộng, mông]

U+5922, tổng 13 nét, bộ Tịch 夕
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: meng4, meng2;
Việt bính: mung6
1. [幻夢] ảo mộng, huyễn mộng 2. [惡夢] ác mộng 3. [同床各夢] đồng sàng các mộng 4. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 5. [黃粱夢] hoàng lương mộng 6. [夢幻] mộng huyễn 7. [夢蘭] mộng lan;

mộng, mông

Nghĩa Trung Việt của từ 夢

(Danh) Giấc mơ, giấc chiêm bao.
◎Như: mĩ mộng thành chân
điều mơ ước trở thành sự thật.
◇Trang Tử : Giác nhi hậu tri kì mộng dã (Tề vật luận ) Thức rồi mới biết mình chiêm bao.

(Danh)
Họ Mộng.

(Động)
Chiêm bao, mơ.
◇Nguyễn Trãi : Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn (Mộng sơn trung ) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.

(Tính)
Hư ảo, không thực.
◎Như: bất thiết thật tế đích mộng tưởng mơ tưởng hão huyền không thực tế.Một âm là mông.

(Tính)
Mông mông lờ mờ, nghĩa là không biết đích xác gì cứ lờ mờ như người nằm mê.
§ Ghi chú: Tục viết là .

mọng, như "mọng nước; chín mọng" (vhn)
mống, như "dóng mống" (btcn)
mộng, như "mộng mị; mộng du" (btcn)
mồng, như "mồng một" (btcn)
mòng, như "chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng" (gdhn)
muống, như "rau muống" (gdhn)

Chữ gần giống với 夢:

,

Dị thể chữ 夢

, ,

Chữ gần giống 夢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夢 Tự hình chữ 夢 Tự hình chữ 夢 Tự hình chữ 夢

mông [mông]

U+8499, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2, meng1, meng3, mang2;
Việt bính: mung4
1. [啟蒙] khải mông 2. [冥蒙] minh mông;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 蒙

(Động) Che, đậy, trùm.
◎Như: mông đầu
trùm đầu, mông thượng nhất trương chỉ đậy một tờ giấy lên.

(Động)
Bị, chịu, mắc, gặp, được.
◎Như: mông nạn bị nạn, mông trần bị long đong.

(Động)
Được nhờ, đội ơn (đối với người trên).
◎Như: mông ân chịu ơn.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiếp mông đại nhân ân dưỡng, huấn tập ca vũ, ưu lễ tương đãi, thiếp tuy phấn thân toái cốt, mạc báo vạn nhất , , , , (Đệ bát hồi) Con nhờ ơn cha nuôi nấng, dạy bảo múa hát, lại được hậu đãi, con dù thịt nát xương tan, cũng không báo được muôn một.

(Động)
Lừa dối.
◇Tả truyện : Thượng hạ tương mông (Hi Công nhị thập tứ niên ) Trên dưới lừa gạt nhau.

(Danh)
Chỗ tối.
◎Như: đại mông chỗ mặt trời lặn.

(Danh)
Tâm trí ngu muội, tối tăm, không biết gì.
◎Như: mông muội tâm trí tối tăm, khải mông mở mang tâm trí còn ngu dốt, tối tăm.

(Danh)
Trẻ con.
◎Như: huấn mông dạy trẻ con học.
◇Tây du kí 西: Ngã nhất sanh mệnh khổ, tự ấu mông phụ mẫu dưỡng dục chí bát cửu tuế, tài tri nhân sự , , (Đệ nhất hồi) Tôi suốt đời khổ sở, từ bé được cha mẹ nuôi nấng tới tám chín tuổi, mới hơi hay biết việc đời.

(Danh)
Gọi tắt của Mông Cổ , thuộc Trung Quốc.

(Danh)
Họ Mông.

mông, như "Mông cổ" (vhn)
mong, như "mong muốn, mong mỏi" (gdhn)
mòng, như "chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng" (gdhn)
mỏng, như "mỏng manh" (gdhn)
muống, như "rau muống" (gdhn)

Nghĩa của 蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[mēng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
1. lừa; gạt; lừa gạt。欺骗。
欺上蒙下。
dối trên lừa dưới.
别蒙人。
đừng lừa gạt người khác.
2. đoán mò; nói bừa。胡乱猜测。
想好了再回答,别瞎蒙。
nghĩ cho kỹ rồi hãy trả lời, đừng nói bừa.
3. mê mẩn; hôn mê。昏迷。
眼发黑,头发蒙。
mắt tối sầm, đầu óc mê mẩn
Từ ghép:
蒙古 ; 蒙蒙亮 ; 蒙骗 ; 蒙事 ; 蒙松雨 ; 蒙头转向
[méng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MÔNG
1. che; đậy; phủ。遮盖。
用手蒙住眼。
lấy tay che mắt.
蒙上一张纸。
che lên một tờ giấy.
2. gặp; bị。受。
蒙难。
gặp nạn.
蒙你照料,非常感谢。
được bạn chăm sóc, vô cùng cảm tạ.
3. mông muội; tối tăm。蒙昧。
启蒙。
mở mang trí tuệ; vỡ lòng.
4. họ Mông。(Méng)姓。
Từ ghép:
蒙蔽 ; 蒙馆 ; 蒙汗药 ; 蒙哄 ; 蒙混 ; 蒙眬 ; 蒙昧 ; 蒙昧主义 ; 蒙蒙 ; 蒙难 ; 蒙山茶 ; 蒙受 ; 蒙太奇 ; 蒙 学 ; 蒙药
[Měng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MÔNG
dân tộc Mông Cổ。蒙古族。
Từ ghép:
蒙彼利埃 ; 蒙大纳 ; 蒙得维的亚 ; 蒙哥马利 ; 蒙古 ; 蒙古包 ; 蒙古人种 ; 蒙古族 ; 蒙罗维亚 ; 蒙族

Chữ gần giống với 蒙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蒙

, 𰰡, , , ,

Chữ gần giống 蒙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒙 Tự hình chữ 蒙 Tự hình chữ 蒙 Tự hình chữ 蒙

mông [mông]

U+5E6A, tổng 16 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2, meng3;
Việt bính: mung4;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 幪

(Động) Che, trùm.
§ Thông mông
.

(Tính)
Mông mông mậu thịnh, tươi tốt.
◇Thi Kinh : Ma mạch mông mông, Qua điệt phủng phủng , (Đại nhã , Sanh dân ) Gai lúa tươi tốt, Dưa mướp sai trái.

mùng, như "mùng màn, mùng mền" (vhn)
màn, như "nằm màn" (btcn)
móng, như "cái móng (cái mòng: màn chống muỗi)" (btcn)

Nghĩa của 幪 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 17
Hán Việt: MÔNG
1. vải che。帡幪:古代称帐幕之类覆盖用的东西。在旁的叫帡,在上的叫幪。
2. che đậy。帡幪:庇护。

Chữ gần giống với 幪:

,

Chữ gần giống 幪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幪 Tự hình chữ 幪 Tự hình chữ 幪 Tự hình chữ 幪

mông [mông]

U+6FDB, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 濛

(Tính) Mưa dây, mưa nhỏ, mưa phùn.
◇Đặng Trần Côn
: Lang khứ trình hề mông vũ ngoại (Chinh Phụ ngâm ) Đường chàng đi ra chốn mưa phùn.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Chàng thì đi cõi xa mưa gió.

(Động)
Bao trùm, bao phủ.

mông, như "mênh mông" (vhn)
mòng, như "mòng mọng (hơi mọng nước)" (gdhn)
mọng, như "mọng nước; chín mọng" (gdhn)

Nghĩa của 濛 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "蒙"。同"蒙"

Chữ gần giống với 濛:

, ,

Dị thể chữ 濛

, , ,

Chữ gần giống 濛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濛 Tự hình chữ 濛 Tự hình chữ 濛 Tự hình chữ 濛

mông [mông]

U+66DA, tổng 17 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2, qu1;
Việt bính: mung4;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 曚

(Tính) Mông lông mù mịt, lúc mặt trời mới hiện ra.

mồng, như "mồng mười" (vhn)
mông, như "mông lung" (btcn)
mùng, như "mùng một" (gdhn)

Nghĩa của 曚 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: MÔNG
mông lung; lờ mờ。见〖曚昽〗(ménglóng)。
Từ ghép:
曚昽

Chữ gần giống với 曚:

, , , , , , 𣋑, 𣋚, 𣋛, 𣋜, 𣋝,

Chữ gần giống 曚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曚 Tự hình chữ 曚 Tự hình chữ 曚 Tự hình chữ 曚

mông [mông]

U+6726, tổng 17 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 朦

(Tính, phó) Mông lông : (1) Ánh trăng mờ tối.
◎Như: nguyệt mông lông trăng mờ. (2) Không rõ, mơ hồ.
◇Thủy hử truyện : Lâm Xung mông lông địa kiến cá quan nhân bối xoa trước thủ, hành tương xuất lai , (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung loáng thoáng thấy một vị quan nhân chắp tay sau lưng đi lại. (3) Hồ đồ.
◇Tây du kí 西: Ngã lão tôn siêu xuất tam giới chi ngoại, bất tại ngũ hành chi trung, dĩ bất phục tha quản hạt, chẩm ma mông lông, hựu cảm lai câu ngã? , , , (Đệ tam hồi) Lão tôn này đã vượt ra ngoài ba cõi, không còn thuộc trong ngũ hành, không còn ở trong vòng cai quản của hắn ta (chỉ Diêm Vương) nữa, tại sao lại hồ đồ dám tới bắt ta?☆Tương tự: hoàng hôn .★Tương phản: minh lãng , minh hiển , kiểu khiết , thanh tích , thanh sở , trừng huy .

mông, như "mông lung; mông đít" (vhn)
mồng, như "mồng mười" (btcn)

Nghĩa của 朦 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 18
Hán Việt: MUNG
ánh trăng mờ; lờ mờ; mịt mù。朦胧。
Từ ghép:
朦胧

Chữ gần giống với 朦:

,

Chữ gần giống 朦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朦 Tự hình chữ 朦 Tự hình chữ 朦 Tự hình chữ 朦

mông [mông]

U+6AAC, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2, dao3;
Việt bính: mung1 mung4;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 檬

(Danh) Nịnh mông . Xem nịnh .

muồng, như "cây muồng" (vhn)
môm, như "môm cày" (btcn)
mông, như "nịnh mông (cây tranh)" (btcn)
muỗm (gdhn)

Nghĩa của 檬 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
1. cây chanh。柠檬:柠檬树,常绿小乔木,叶子长椭圆形,质厚,花单生,外面粉红色,里面白色。果实长椭圆形或卵形,两端尖,果肉味极酸,可制饮料,果皮黄色,可提取柠檬油。
2. quả chanh。柠檬:这种植物的果实。

Chữ gần giống với 檬:

, , ,

Chữ gần giống 檬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檬 Tự hình chữ 檬 Tự hình chữ 檬 Tự hình chữ 檬

mông [mông]

U+77C7, tổng 18 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2, pin2;
Việt bính: mung4;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 矇

(Danh) Người lòa (có con ngươi mà không nhìn thấy).

(Danh)
Chỉ viên quan về âm nhạc.
§ Ngày xưa dùng người mù làm nhạc quan.

(Tính)
Hôn ám, mờ tối.

(Tính)
U mê, ngu dốt.
◇Vương Sung
: Nhân vị học vấn viết mông. Mông giả, trúc mộc chi loại dã . , (Luận hành , Lượng tri ).

(Động)
Lừa dối.
◎Như: biệt mông nhân đừng lừa dối người ta.

(Động)
Đoán sai, đoán bừa.

(Động)
Xây xẩm.

mông, như "mông lung" (vhn)
móng, như "trông móng (trông mong)" (btcn)
mong, như "trông mong" (btcn)
mỗng, như "thằng mỗng" (btcn)

Nghĩa của 矇 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
bị mù; mắt mù。眼睛失明。
Từ ghép:
矇眬

Chữ gần giống với 矇:

,

Dị thể chữ 矇

,

Chữ gần giống 矇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矇 Tự hình chữ 矇 Tự hình chữ 矇 Tự hình chữ 矇

mông [mông]

U+791E, tổng 18 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 礞

(Danh) Mông thạch một thứ đá quặng, màu xanh hoặc trắng, loại xanh dùng để làm thuốc tiêu, khử đàm, v.v.

Nghĩa của 礞 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 18
Hán Việt:
(một loại kháng vật)。礞石:矿物,有"青礞石"和"金礞石"两种。青礞石青灰色或灰绿色,金礞石棕黄色,均可入药。

Chữ gần giống với 礞:

, , ,

Chữ gần giống 礞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礞 Tự hình chữ 礞 Tự hình chữ 礞 Tự hình chữ 礞

mông [mông]

U+8268, tổng 19 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2;
Việt bính: mung4;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 艨

(Danh) Mông đồng một loại thuyền trận, tàu chiến (thời xưa).
◇Tam quốc diễn nghĩa : Chu Du dẫn chúng tướng lập ư san đính, diêu vọng giang bắc thủy diện mông đồng chiến thuyền , (Đệ tứ thập bát hồi) Chu Du dẫn các tướng trèo lên đỉnh núi, trông sang phía bắc sông, trên mặt nước, những tàu chiến thuyền trận.
mông, như "mông đồng (tàu chiến)" (gdhn)

Nghĩa của 艨 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 20
Hán Việt: MÔNG
chiến thuyền (thời xưa)。古代战船。
Từ ghép:
艨艟

Chữ gần giống với 艨:

,

Chữ gần giống 艨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艨 Tự hình chữ 艨 Tự hình chữ 艨 Tự hình chữ 艨

mông [mông]

U+8813, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng3;
Việt bính: mung5;

mông

Nghĩa Trung Việt của từ 蠓

(Danh) Một loại côn trùng, mình nhỏ, cánh ngắn, có vằn, mũi chích vào người hoặc thú vật làm cho đau ngứa, sinh ra mụn, truyền bá kí sinh trùng.

mòng, như "muỗi mòng" (vhn)
móng, như "con móng (loài mòng: ruồi nhặng)" (btcn)
mông, như "mông trùng (rận cắn người)" (gdhn)
mống, như "con mống (con mòng)" (gdhn)

Nghĩa của 蠓 trong tiếng Trung hiện đại:

[měng]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 19
Hán Việt:
muỗi vằn。昆虫的一科,比蚊子小,褐色或黑色。雌蠓吸人畜的血。能传染疾病。

Chữ gần giống với 蠓:

, ,

Chữ gần giống 蠓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠓 Tự hình chữ 蠓 Tự hình chữ 蠓 Tự hình chữ 蠓

Dịch mông sang tiếng Trung hiện đại:

《腰部下面尾骨上面的部分。》
腚; 尻子; 屁股; 臀 《人体后面两股的上端和腰相连接的部分, 也指高等动物后肢的上端和腰相连接的部分。》
幼稚无知。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mông

mông:mông lung
mông:mông lung; mông đít
mông󰊅:mông lung; mông đít
mông:nịnh mông (cây tranh)
mông󰊷:mông (cây chanh)
mông:mênh mông
mông󰌃:mênh mông
mông󰌩:Mông cổ
mông:mông (chồn Mongoose)
mông:mông lung
mông:mông đồng (tàu chiến)
mông:Mông cổ
mông:ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)
mông:ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)
mông:mông trùng (rận cắn người)
mông󰔥:mông trùng (rận cắn người)
mông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mông Tìm thêm nội dung cho: mông