Chữ 吣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吣, chiết tự chữ TĂM, TẤM, TẦM, TẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吣:

吣

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吣

吣

Chiết tự chữ 吣

Chiết tự chữ tăm, tấm, tầm, tẩm bao gồm chữ 口 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吣 cấu thành từ 2 chữ: 口, 心
  • 口 khẩu
  • 心 tim, tâm, tấm
  • []

    U+5423, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 唚;
    Pinyin: qin4;
    Việt bính: cam3;

    吣

    Nghĩa Trung Việt của từ 吣



    tăm, như "tăm hơi, tiếng tăm" (vhn)
    tấm, như "tấm tắc" (btcn)
    tầm, như "nói tầm phào" (btcn)
    tẩm, như "tẩm (chó mèo mửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 吣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (唚)
    [qìn]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: TẨM, THẨM
    1. mửa; ói (chó, mèo)。猫、狗呕吐。
    2. chửi tục; chửi bới tục tỉu; nói tục chửi thề。谩骂。
    满嘴胡吣。
    miệng toàn những lời chửi bới tục tỉu.

    Chữ gần giống với 吣:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 吣

    唚,

    Chữ gần giống 吣

    吢, 总, 咄, 噕, 噊, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吣 Tự hình chữ 吣 Tự hình chữ 吣 Tự hình chữ 吣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吣

    tăm吣:tăm hơi, tiếng tăm
    tấm吣:tấm tắc
    tầm吣:nói tầm phào
    tẩm吣:tẩm (chó mèo mửa)
    吣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吣 Tìm thêm nội dung cho: 吣