Từ: 準繩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 準繩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuẩn thằng
Thước đo mặt ngang và dây rọi đo chiều thẳng đứng. ◇Hoài Nam Tử 子:
Phi chuẩn thằng bất năng chánh khúc trực
直 (Thuyết lâm huấn 訓) Không có thước ngang và dây rọi thì không thể sửa cong ngay.Tỉ dụ nguyên tắc, pháp độ, tiêu chuẩn.Coi sóc, giám sát, đốc thúc. § Thường chỉ nghiêm chỉnh thi hành pháp lệnh. ◇Lương Thư :
Lĩnh Thượng thư tả thừa, chuẩn thằng bất tị quý thích
丞, 戚 (Đáo Hiệp truyện 傳) Lĩnh chức Thượng thư tả thừa, giám sát thi hành pháp lệnh không kiêng dè người có địa vị hoặc thân thích.

Nghĩa của 准绳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔnshéng] thước đo; mực thước; khuôn mẫu; dây chuẩn。测定平直的器具,比喻言论、行动等所依据的原则或标准。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 準

choán:choán chỗ, choán đất (chiếm)
chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chũn: 
chốn:nơi chốn
chủn:ngắn chun chủn
trúng:bắn trúng; trúng số; trúng độc
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繩

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng
xằng:làm xằng, xì xằng
準繩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 準繩 Tìm thêm nội dung cho: 準繩