Từ: 浑然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浑 • 然

Nghĩa của 浑然 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnrán] 1. toàn vẹn; trọn vẹn; nguyên vẹn; hoàn chỉnh。形容完整不可分割。
一体浑然
một khối
浑然天成
toàn vẹn
2. hoàn toàn。完全地;全然。
浑然不觉
hoàn toàn không có cảm giác
浑然不理
hoàn toàn không để ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn浑:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
浑然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑然 Tìm thêm nội dung cho: 浑然