Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 秋汛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋汛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋汛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūxùn] lũ mùa thu; nước lũ mùa thu。从立秋到霜降的一段时间内发生的河水暴涨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汛

tấn:tấn (nước dâng cao)
vàm:Thuyền đã vào vàm, Vàm Cỏ
秋汛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋汛 Tìm thêm nội dung cho: 秋汛