Chữ 悋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悋, chiết tự chữ LUẨN, LẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悋

Chiết tự chữ luẩn, lẫn bao gồm chữ 心 吝 hoặc 忄 吝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悋 cấu thành từ 2 chữ: 心, 吝
  • tim, tâm, tấm
  • liền, lân, lấn, lần, lẩn, lẫn, lận, lớn, rằn
  • 2. 悋 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 吝
  • tâm
  • liền, lân, lấn, lần, lẩn, lẫn, lận, lớn, rằn
  • []

    U+608B, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 悋



    lẫn, như "lẫn lộn" (vhn)
    luẩn, như "luẩn quẩn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 悋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Dị thể chữ 悋

    , ,

    Chữ gần giống 悋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悋 Tự hình chữ 悋 Tự hình chữ 悋 Tự hình chữ 悋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悋

    luẩn:luẩn quẩn
    lẫn:lẫn lộn
    悋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悋 Tìm thêm nội dung cho: 悋