Từ: 原罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên tội
Thuật ngữ của Cơ Đốc giáo, chỉ điều lỗi lầm mà con người phạm phải ngay từ lúc đầu, tức tội tổ tông, tội của Adam và Eva đã vi phạm mệnh lệnh của Thượng đế.

Nghĩa của 原罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzuì] tội gốc; tội tổ tông; nguyên tội; nguồn gốc tội lỗi; nguồn gốc tai hoạ (đạo Cơ Đốc chỉ tội lỗi do A-dam và E-va thuỷ tổ của loài người phạm phải khi trộm ăn trái cấm trong vườn Địa đàng mà Thượng đế không cho phép. Sau này chỉ nguồn gốc tai hoạ và tội ác của con cháu đời sau.)。基督教指人类始祖亚当和夏娃在伊甸园偷吃了上帝禁吃的智慧之果而犯下的罪。 传给后世子孙,成为一切罪恶和灾祸的根源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
原罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原罪 Tìm thêm nội dung cho: 原罪