Chữ 劣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劣, chiết tự chữ LIỆT, LẸT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劣:

劣 liệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劣

Chiết tự chữ liệt, lẹt bao gồm chữ 少 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

劣 cấu thành từ 2 chữ: 少, 力
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • lực, sức, sực, sựt
  • liệt [liệt]

    U+52A3, tổng 6 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4;
    Việt bính: lyut3
    1. [惡劣] ác liệt 2. [優劣] ưu liệt 3. [鄙劣] bỉ liệt 4. [拙劣] chuyết liệt 5. [劣項] liệt hạng 6. [劣貨] liệt hóa;

    liệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 劣

    (Tính) Kém. Đối lại với ưu hơn.
    ◎Như: ưu thắng liệt bại hơn được kém thua.

    (Tính)
    Hèn mọn.
    ◎Như: dong liệt ngu hèn, ti liệt hèn mọn.

    (Tính)
    Xấu.
    ◎Như: liệt hóa hàng xấu.

    (Tính)
    Ít.
    ◎Như: trí tuệ thiển liệt trí tuệ ít ỏi.

    (Tính)
    Yếu đuối.
    ◇Tào Thực : Thọ mệnh trường đoản, cốt thể cường liệt , (Biện đạo luận ) Mạng sống dài ngắn, thể chất mạnh yếu.

    (Phó)
    Hơi, chỉ vừa.
    ◇Sầm Tham : Nham khuynh liệt thông mã, Thạch trách nan dong xa : , (Lợi Châu đạo trung tác ) Vách núi vừa đủ cho ngựa lọt qua, Đá hẹp khó chứa được xe.

    liệt, như "tê liệt" (vhn)
    lẹt, như "lẹt đẹt" (btcn)

    Nghĩa của 劣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liè]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 6
    Hán Việt: LIỆT
    1. xấu; không tốt。坏,不好(跟"优"相对)。
    劣等。
    loại kém; hạng yếu.
    劣势。
    thế yếu.
    低劣。
    thấp kém.
    优劣。
    tốt và xấu.
    2. non; nhỏ hơn tiêu chuẩn。小于一定标准的。
    劣弧。
    cung (nhỏ hơn nữa vòng tròn).
    Từ ghép:
    劣等 ; 劣根性 ; 劣弧 ; 劣迹 ; 劣马 ; 劣绅 ; 劣势 ; 劣质

    Chữ gần giống với 劣:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 劣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劣 Tự hình chữ 劣 Tự hình chữ 劣 Tự hình chữ 劣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劣

    liệt:tê liệt
    lẹt:lẹt đẹt
    劣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劣 Tìm thêm nội dung cho: 劣