Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劣, chiết tự chữ LIỆT, LẸT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劣:
劣
Pinyin: lie4;
Việt bính: lyut3
1. [惡劣] ác liệt 2. [優劣] ưu liệt 3. [鄙劣] bỉ liệt 4. [拙劣] chuyết liệt 5. [劣項] liệt hạng 6. [劣貨] liệt hóa;
劣 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 劣
(Tính) Kém. Đối lại với ưu 優 hơn.◎Như: ưu thắng liệt bại 優勝劣敗 hơn được kém thua.
(Tính) Hèn mọn.
◎Như: dong liệt 庸劣 ngu hèn, ti liệt 卑劣 hèn mọn.
(Tính) Xấu.
◎Như: liệt hóa 劣貨 hàng xấu.
(Tính) Ít.
◎Như: trí tuệ thiển liệt 智慧淺劣 trí tuệ ít ỏi.
(Tính) Yếu đuối.
◇Tào Thực 曹植: Thọ mệnh trường đoản, cốt thể cường liệt 壽命長短, 骨體強劣 (Biện đạo luận 辯道論) Mạng sống dài ngắn, thể chất mạnh yếu.
(Phó) Hơi, chỉ vừa.
◇Sầm Tham 岑參: Nham khuynh liệt thông mã, Thạch trách nan dong xa : 巖傾劣通馬, 石窄難容車 (Lợi Châu đạo trung tác 利州道中作) Vách núi vừa đủ cho ngựa lọt qua, Đá hẹp khó chứa được xe.
liệt, như "tê liệt" (vhn)
lẹt, như "lẹt đẹt" (btcn)
Nghĩa của 劣 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 6
Hán Việt: LIỆT
1. xấu; không tốt。坏,不好(跟"优"相对)。
劣等。
loại kém; hạng yếu.
劣势。
thế yếu.
低劣。
thấp kém.
优劣。
tốt và xấu.
2. non; nhỏ hơn tiêu chuẩn。小于一定标准的。
劣弧。
cung (nhỏ hơn nữa vòng tròn).
Từ ghép:
劣等 ; 劣根性 ; 劣弧 ; 劣迹 ; 劣马 ; 劣绅 ; 劣势 ; 劣质
Số nét: 6
Hán Việt: LIỆT
1. xấu; không tốt。坏,不好(跟"优"相对)。
劣等。
loại kém; hạng yếu.
劣势。
thế yếu.
低劣。
thấp kém.
优劣。
tốt và xấu.
2. non; nhỏ hơn tiêu chuẩn。小于一定标准的。
劣弧。
cung (nhỏ hơn nữa vòng tròn).
Từ ghép:
劣等 ; 劣根性 ; 劣弧 ; 劣迹 ; 劣马 ; 劣绅 ; 劣势 ; 劣质
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劣
| liệt | 劣: | tê liệt |
| lẹt | 劣: | lẹt đẹt |

Tìm hình ảnh cho: 劣 Tìm thêm nội dung cho: 劣
