Từ: 矜持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矜持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căng trì
Giữ gìn, thận trọng. ◇Lí Ngư 漁:
Bất tri phụ nhân đăng tràng, định hữu nhất chủng căng trì chi thái
場, 態 (Nhàn tình ngẫu kí 寄, Thanh dong 容, Tập kĩ 技).Tự phụ. ◇Vương Nhược Hư 虛:
Cái ngôn thường lí vô thậm cao luận, nhi tự dĩ vi Mạnh Tử bất như, kì căng trì diệc thậm hĩ
論, 如, 矣 (Văn biện nhị ).Ước thúc, quản chế. ◇Diệp Tử 紫:
Tha ngận năng cú căng trì tha tự kỉ. Tha khả dĩ bài trừ tà ác đích nhân môn đích dụ hoặc, tha khả dĩ ức chế tự gia đích bôn phóng đích cảm tình
己. 惑, (Tinh 星, Đệ nhị chương 章).Câu nệ.

Nghĩa của 矜持 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnchí] mất tự nhiên; thận trọng; cẩn thận; dè dặt。拘谨;拘束。
他在台上显得有点矜持。
trên sân khấu, anh ấy có vẻ hơi mất tự nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜

căng:kiêu căng
găng:bên này cũng găng (cương quyết)
gẵng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
矜持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矜持 Tìm thêm nội dung cho: 矜持