Từ: 胆敢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆敢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胆敢 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngǎn] cả gan; dám cả gan; liều lĩnh。竟有胆量敢于(做某事)。
敌人胆敢来侵犯,坚决把它彻底消灭。
bọn giặc dám cả gan xâm phạm, kiên quyết diệt chúng đến tận cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám
胆敢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆敢 Tìm thêm nội dung cho: 胆敢