Cao su chống va đập cửa

Từ: 胎发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胎发 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāifà] tóc máu; tóc trẻ sơ sinh。初生婴儿未剃过的头发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
胎发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎发 Tìm thêm nội dung cho: 胎发