Từ: phó từ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phó từ:
phó từ
Tiếng phụ, chỉ hình thái, tính chất. cho rõ thêm nghĩa tiếng chính (động từ, hình dung từ.). Còn gọi là
trạng từ
狀字. Thí dụ: trong
cao phi
高飛,
cao
là phó từ; trong
ngận khả ái
很可愛,
ngận
là phó từ.
Nghĩa phó từ trong tiếng Việt:
["- Một loại từ dùng để bổ nghĩa cho một động từ, một tính từ hoặc một phó từ khác (như \"nhanh\" trong \"đi nhanh\", \"quá\" trong \"đẹp quá\", \"rất\" trong \"nó học rất lười\")."]Dịch phó từ sang tiếng Trung hiện đại:
副词 《修饰或限制动词和形容词, 表示范围、程度等, 而不能修饰或限制名词的词, 如"都、只、再三、屡次、很、更、越、也、还、不、竟然、居然"等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tìm hình ảnh cho: phó từ Tìm thêm nội dung cho: phó từ
