Từ: 沉水植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉水植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沉 • 水 • 植 • 物

Nghĩa của 沉水植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénshuǐzhíwù] thực vật dưới nước。整个植物体生长在水里的植物,例如金鱼藻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm沉:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm沉:chằm nón (khâu nón)
ngầm沉:ngấm ngầm
ngằm沉:đau ngằm ngằm
tròm沉:tròm trèm
trầm沉:trầm lặng
trằm沉:trằm trồ
đẫm沉:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm沉:đắm đuối, say đắm
đẵm沉:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực植:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
沉水植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉水植物 Tìm thêm nội dung cho: 沉水植物