Từ: 補任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補任:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 補 • 任

bổ nhiệm
Bổ chức làm quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

bó補:bó tay
bõ補:bõ công; chẳng bõ
bù補:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ補:bỏ đi; vứt bỏ
bồ補:bồ bịch; bồ chữ
bổ補:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa補:bủa lưới
vỏ補:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ
補任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補任 Tìm thêm nội dung cho: 補任