Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摄制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摄制 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèzhì] làm phim; sản xuất phim。拍摄并制作(电影片)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
摄制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摄制 Tìm thêm nội dung cho: 摄制