Từ: 扶助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶助 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzhù] giúp đỡ; trợ giúp; giúp; phò trợ。帮助。
扶助老弱
giúp đỡ người già yếu
扶助困难户
giúp đỡ những hộ khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
扶助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶助 Tìm thêm nội dung cho: 扶助