Cao su chống va đập cửa
Chữ 敉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敉, chiết tự chữ MỄ, MỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敉:
敉
Pinyin: mi3;
Việt bính: mai5 mei3 mei5;
敉 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 敉
(Động) Yên định.◎Như: mị bình 敉平 bình định.
mễ (gdhn)
Nghĩa của 敉 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐ]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 10
Hán Việt: MÊ
vỗ về; yên ổn。安抚;安定。
Từ ghép:
敉平
Số nét: 10
Hán Việt: MÊ
vỗ về; yên ổn。安抚;安定。
Từ ghép:
敉平
Dị thể chữ 敉
侎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敉
| mễ | 敉: |

Tìm hình ảnh cho: 敉 Tìm thêm nội dung cho: 敉
