Cao su chống va đập cửa

Chữ 敉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敉, chiết tự chữ MỄ, MỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敉:

敉 mị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敉

Chiết tự chữ mễ, mị bao gồm chữ 米 攴 hoặc 米 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敉 cấu thành từ 2 chữ: 米, 攴
  • mè, mễ
  • phộc
  • 2. 敉 cấu thành từ 2 chữ: 米, 攵
  • mè, mễ
  • phộc, truy
  • mị [mị]

    U+6549, tổng 10 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi3;
    Việt bính: mai5 mei3 mei5;

    mị

    Nghĩa Trung Việt của từ 敉

    (Động) Yên định.
    ◎Như: mị bình
    bình định.
    mễ (gdhn)

    Nghĩa của 敉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐ]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: MÊ
    vỗ về; yên ổn。安抚;安定。
    Từ ghép:
    敉平

    Chữ gần giống với 敉:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 敉

    ,

    Chữ gần giống 敉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敉 Tự hình chữ 敉 Tự hình chữ 敉 Tự hình chữ 敉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敉

    mễ: 
    敉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敉 Tìm thêm nội dung cho: 敉