Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú·zi] 1. râu; ria。嘴周围和连着鬓角长的毛。
2. phỉ; thổ phỉ。胡匪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
胡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡子 Tìm thêm nội dung cho: 胡子