Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舉踵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉踵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử chủng
Nhón gót chân lên. Nghĩa bóng: Trông ngóng. ◇Liệt Tử 子:
Thiên hạ trượng phu nữ tử, mạc bất duyên cảnh cử chủng nhi nguyện an lợi chi
子, 之 (Hoàng đế 帝) Người ta đàn ông đàn bà, không ai là không dài cổ trông ngóng mong ước được an vui lợi lộc.Dời gót ra đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踵

chủng:chủng tiếp (nối gót)
舉踵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉踵 Tìm thêm nội dung cho: 舉踵