Từ: 度数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 度 • 数

Nghĩa của 度数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dù·shu] số ghi; số độ (trên đồng hồ điện, nước...)。按度计算的数目。
用电度数逐月增加。
số ghiđiện dùng càng ngày càng tăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
度数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度数 Tìm thêm nội dung cho: 度数