Từ: nét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nét

Nghĩa nét trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Đường vạch bằng bút: Chữ Hán nhiều nét khó viết nét vẽ. 2. Đường tạo nên hình dáng bên ngoài: nét mặt hình ảnh đậm nét. 3. Vẻ mặt thể hiện cảm xúc, thái độ: nét mặt trầm tư. 4. Điểm chính, điểm cơ bản: nét nổi bật vài nét về tình hình.","- 2 (F. net) tt. (âm thanh, hình) rõ, nổi bật: Tiếng ti-vi rất nét chụp ảnh nét."]

Dịch nét sang tiếng Trung hiện đại:

笔; 笔划 《用于书画艺术。》một nét bút đẹp
一笔好字。
冲程 《内燃机工作时活塞在汽缸中往复运动, 从汽缸的一端到另一端叫做一个冲程。也叫行程。》
道子 《线条。》
《汉字的一笔叫一画。》
nét bút
笔画。
chữ "Thiên" có bốn nét.
"天"字四画。
《用于象撇儿的东西。》
hắn có hai nét lông mày đen nhánh.
他有两撇儿漆黑的眉毛。
点; 点滴 《事物的方面或部分。》
面部表情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nét

nét:xét nét
nét󰞺: 
nét:xét nét
nét𤵖:nét mặt
nét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nét Tìm thêm nội dung cho: nét