Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 顦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顦, chiết tự chữ TIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顦:

顦 tiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顦

Chiết tự chữ tiều bao gồm chữ 焦 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顦 cấu thành từ 2 chữ: 焦, 頁
  • tiêu, tiều
  • hiệt, hệt
  • tiều [tiều]

    U+9866, tổng 21 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao2;
    Việt bính: ciu4;

    tiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 顦


    § Cũng như tiều
    .
    tiều, như "tiều tuỵ" (gdhn)

    Nghĩa của 顦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiáo]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 22
    Hán Việt: TIỀU
    tiền tuỵ; hốc hác; bơ phờ。形容人瘦弱,面色不好看。见〖憔悴〗。

    Chữ gần giống với 顦:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 顦

    , 𱂻,

    Chữ gần giống 顦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顦 Tự hình chữ 顦 Tự hình chữ 顦 Tự hình chữ 顦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顦

    tiều:tiều tuỵ
    顦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顦 Tìm thêm nội dung cho: 顦