Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顦, chiết tự chữ TIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顦:
顦
Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;
顦 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 顦
§ Cũng như tiều 憔.
tiều, như "tiều tuỵ" (gdhn)
Nghĩa của 顦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 22
Hán Việt: TIỀU
tiền tuỵ; hốc hác; bơ phờ。形容人瘦弱,面色不好看。见〖憔悴〗。
Số nét: 22
Hán Việt: TIỀU
tiền tuỵ; hốc hác; bơ phờ。形容人瘦弱,面色不好看。见〖憔悴〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顦
| tiều | 顦: | tiều tuỵ |

Tìm hình ảnh cho: 顦 Tìm thêm nội dung cho: 顦
