Cao su chống va đập cửa

Chữ 蔆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔆, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蔆:

蔆 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔆

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 草 淩 hoặc 艸 淩 hoặc 艹 淩 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 淩
  • tháu, thảo, xáo
  • lâng, lăng, rưng
  • 2. 蔆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 淩
  • tháu, thảo
  • lâng, lăng, rưng
  • 3. 蔆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 淩
  • thảo
  • lâng, lăng, rưng
  • lăng [lăng]

    U+8506, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔆

    Nguyên là chữ lăng .

    Chữ gần giống với 蔆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蔆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔆 Tự hình chữ 蔆 Tự hình chữ 蔆 Tự hình chữ 蔆

    蔆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔆 Tìm thêm nội dung cho: 蔆