Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bế mục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bế mục:
bế mục
Nhắm mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bế
| bế | 嬖: | bế bồng |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mục
| mục | 木: | mục ra |
| mục | 𭬙: | mục nát |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mục | 睦: | hoà mục |
| mục | 穆: | hoà mục |
| mục | 苜: | mục tú (cỏ nuôi gia súc) |
| mục | 鉬: | chất molybdenum |
| mục | 钼: | chất molybdenum |

Tìm hình ảnh cho: bế mục Tìm thêm nội dung cho: bế mục
