Từ: 地點 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地點:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa điểm
Chỗ, nơi chốn. ☆Tương tự:
địa phương
方,
địa chỉ
址,
trụ chỉ
址,
sở tại
在.

Nghĩa của 地点 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìdiǎn] địa điểm; nơi; chỗ。所在的地方。
开会地点在大礼堂。
địa điểm họp trong hội trường lớn.
在这里设个商场,地点倒还适中。
mở một cửa hàng ở đây, địa điểm này không thích hợp lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 點

chúm:chúm chím
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
đém:lém đém (lem nhem)
đêm:đêm hôm
đóm:điếu đóm; đóm lửa
đúm: 
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
地點 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地點 Tìm thêm nội dung cho: 地點