Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
địa điểm
Chỗ, nơi chốn. ☆Tương tự:
địa phương
地方,
địa chỉ
地址,
trụ chỉ
住址,
sở tại
所在.
Nghĩa của 地点 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìdiǎn] địa điểm; nơi; chỗ。所在的地方。
开会地点在大礼堂。
địa điểm họp trong hội trường lớn.
在这里设个商场,地点倒还适中。
mở một cửa hàng ở đây, địa điểm này không thích hợp lắm.
开会地点在大礼堂。
địa điểm họp trong hội trường lớn.
在这里设个商场,地点倒还适中。
mở một cửa hàng ở đây, địa điểm này không thích hợp lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 點
| chúm | 點: | chúm chím |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| đém | 點: | lém đém (lem nhem) |
| đêm | 點: | đêm hôm |
| đóm | 點: | điếu đóm; đóm lửa |
| đúm | 點: | |
| đếm | 點: | đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm |

Tìm hình ảnh cho: 地點 Tìm thêm nội dung cho: 地點
