Từ: 胶合板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胶合板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胶合板 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohébǎn] gỗ dán。用多层木质单板黏合、压制而成的板材。层数多为单数,各层的木纹纵横交错。这种板材强度大,节约木材,广泛用于建筑工程和制造家具等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
胶合板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胶合板 Tìm thêm nội dung cho: 胶合板