Từ: 諸子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諸子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諸 • 子

chư tử
Chỉ chung các bậc học giả, có viết sách để truyền bá học thuyết của mình. Như
Trang Tử
,
Liệt Tử
,
Tuân Tử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸

chã諸: 
chơ諸:chỏng chơ, chơ vơ
chư諸:chư vị, chư quân
chưa諸:chưa được, chưa xong, chết chưa
chở諸:chuyên chở, chở hàng
chứ諸: 
chứa諸:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
giư諸: 
đã諸:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
諸子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諸子 Tìm thêm nội dung cho: 諸子