Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chư tử
Chỉ chung các bậc học giả, có viết sách để truyền bá học thuyết của mình. Như
Trang Tử
,
Liệt Tử
,
Tuân Tử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸
| chã | 諸: | |
| chơ | 諸: | chỏng chơ, chơ vơ |
| chư | 諸: | chư vị, chư quân |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chở | 諸: | chuyên chở, chở hàng |
| chứ | 諸: | |
| chứa | 諸: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| giư | 諸: | |
| đã | 諸: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 諸子 Tìm thêm nội dung cho: 諸子
