Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打字机 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎzìjī] máy chữ; máy đánh chữ。按键或把手把字和符号打印在纸上的机械,有手打和电打两种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 打字机 Tìm thêm nội dung cho: 打字机
