Cao su chống va đập cửa

Từ: 打字机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打字机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打字机 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzìjī] máy chữ; máy đánh chữ。按键或把手把字和符号打印在纸上的机械,有手打和电打两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
打字机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打字机 Tìm thêm nội dung cho: 打字机