Cao su chống va đập cửa

Chữ 胶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胶, chiết tự chữ GIAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 胶:

胶 giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胶

Chiết tự chữ giao bao gồm chữ 肉 交 hoặc 月 交 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胶 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 交
  • nhục, nậu
  • giao
  • 2. 胶 cấu thành từ 2 chữ: 月, 交
  • ngoạt, nguyệt
  • giao
  • giao [giao]

    U+80F6, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 膠;
    Pinyin: xiao2, jiao1, jiao3;
    Việt bính: gaau1;

    giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 胶

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 胶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (膠)
    [jiāo]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIAO
    1. keo dán。某些具有黏性的物质,用动物的皮、角等熬成或由植物分泌出来,也有人工合成的。通常用来黏合器物,如鳔胶、桃胶、万能胶,有的供食用或入药,如果胶、阿胶。
    2. dán (bằng keo); bám; giữ; siết; dính。用胶粘。
    胶柱鼓瑟。
    siết chặt khoá đàn (sự cố chấp, câu nệ, không linh hoạt)
    镜框坏了,把它胶上。
    khung gương hỏng rồi, lấy keo dán lại.
    不可胶于成规。
    không thể giữ mãi những qui tắc cũ.
    3. chất dính như keo。象胶一样黏的。
    胶泥。
    bùn dính.
    4. cao su; mủ; nhựa。指橡胶。
    胶皮。
    cao su lưu hoá.
    胶鞋。
    dép mủ.
    胶布。
    nhựa cao su.
    Từ ghép:
    胶版 ; 胶布 ; 胶带 ; 胶合 ; 胶合板 ; 胶结 ; 胶卷 ; 胶木 ; 胶泥 ; 胶皮 ; 胶片 ; 胶乳 ; 胶水 ; 胶体溶液 ; 胶鞋 ; 胶靴 ; 胶印 ; 胶柱鼓瑟 ; 胶着

    Chữ gần giống với 胶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 胶

    ,

    Chữ gần giống 胶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胶 Tự hình chữ 胶 Tự hình chữ 胶 Tự hình chữ 胶

    胶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胶 Tìm thêm nội dung cho: 胶