Từ: 妖魔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妖魔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妖魔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāomó] yêu quái。妖怪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖

yêu:yêu tinh, yêu thuật
èo:sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
ẻo: 
ẽo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ
妖魔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妖魔 Tìm thêm nội dung cho: 妖魔