Chữ 蜱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜱, chiết tự chữ BẼ, TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜱:

蜱

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜱

蜱

Chiết tự chữ 蜱

Chiết tự chữ bẽ, tì bao gồm chữ 虫 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜱 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 卑
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 卑 bấy, te, ti
  • []

    U+8731, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: pei4;

    蜱

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜱



    bẽ (vhn)
    tì, như "tì (con bọ nhảy)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pí]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỲ
    tỳ; rệp cây (một loại nhện)。节肢动物,身体椭圆形,头胸部和腹部合在一起,有四对脚。种类很多,有的吸植物的汁,对农作物害处很大;有的吸人、畜的血,能传染脑炎、回归热、恙虫病等。也叫壁虱。

    Chữ gần giống với 蜱:

    䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜱

    蛹, 蝋, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜱 Tự hình chữ 蜱 Tự hình chữ 蜱 Tự hình chữ 蜱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜱

    tì蜱:tì (con bọ nhảy)
    蜱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜱 Tìm thêm nội dung cho: 蜱