Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜱, chiết tự chữ BẼ, TÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜱:
蜱
Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;
蜱
Nghĩa Trung Việt của từ 蜱
bẽ (vhn)
tì, như "tì (con bọ nhảy)" (gdhn)
Nghĩa của 蜱 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: TỲ
tỳ; rệp cây (một loại nhện)。节肢动物,身体椭圆形,头胸部和腹部合在一起,有四对脚。种类很多,有的吸植物的汁,对农作物害处很大;有的吸人、畜的血,能传染脑炎、回归热、恙虫病等。也叫壁虱。
Số nét: 14
Hán Việt: TỲ
tỳ; rệp cây (một loại nhện)。节肢动物,身体椭圆形,头胸部和腹部合在一起,有四对脚。种类很多,有的吸植物的汁,对农作物害处很大;有的吸人、畜的血,能传染脑炎、回归热、恙虫病等。也叫壁虱。
Chữ gần giống với 蜱:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜱
| tì | 蜱: | tì (con bọ nhảy) |

Tìm hình ảnh cho: 蜱 Tìm thêm nội dung cho: 蜱
