Chữ 瘍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘍, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘍:

瘍 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘍

瘍

Chiết tự chữ 瘍

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 病 昜 hoặc 疒 昜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘍 cấu thành từ 2 chữ: 病, 昜
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 昜 dương
  • 2. 瘍 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 昜
  • 疒 nạch
  • 昜 dương
  • dương [dương]

    U+760D, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 疡;
    Pinyin: yang2, dang4;
    Việt bính: joeng4;

    瘍 dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘍

    (Danh) Nhọt, sảy, ung.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Đầu hữu sang tắc mộc, thân hữu dương tắc dục 頭有創則沐, 身有瘍則浴 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đầu có nhọt thì gội, mình có mụt thì tắm.
    dương, như "dương hội (mụn lở)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瘍:

    㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Dị thể chữ 瘍

    疡,

    Chữ gần giống 瘍

    痿, 瘦, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘍 Tự hình chữ 瘍 Tự hình chữ 瘍 Tự hình chữ 瘍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘍

    dương瘍:dương hội (mụn lở)
    瘍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘍 Tìm thêm nội dung cho: 瘍