Chữ 瘍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘍, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘍:
瘍
Biến thể giản thể: 疡;
Pinyin: yang2, dang4;
Việt bính: joeng4;
瘍 dương
◇Lễ Kí 禮記: Đầu hữu sang tắc mộc, thân hữu dương tắc dục 頭有創則沐, 身有瘍則浴 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đầu có nhọt thì gội, mình có mụt thì tắm.
dương, như "dương hội (mụn lở)" (gdhn)
Pinyin: yang2, dang4;
Việt bính: joeng4;
瘍 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 瘍
(Danh) Nhọt, sảy, ung.◇Lễ Kí 禮記: Đầu hữu sang tắc mộc, thân hữu dương tắc dục 頭有創則沐, 身有瘍則浴 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đầu có nhọt thì gội, mình có mụt thì tắm.
dương, như "dương hội (mụn lở)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瘍:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Dị thể chữ 瘍
疡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘍
| dương | 瘍: | dương hội (mụn lở) |

Tìm hình ảnh cho: 瘍 Tìm thêm nội dung cho: 瘍
