Cao su chống va đập cửa

Từ: 脊柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脊柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脊柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhù] cột sống; cột xương sống。人和脊椎动物背部的主要支架。人的脊柱由33个椎骨构成,形状象柱子,在背部的中央,中间有一条管子叫椎管,内有脊髓。脊柱分为颈、胸、腰、骶、尾五个部分。有的地区叫脊梁骨(jí·lianggǔ)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
脊柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脊柱 Tìm thêm nội dung cho: 脊柱