Chữ 跻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跻, chiết tự chữ TÊ, TỄ, TỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跻:

跻 tễ, tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跻

Chiết tự chữ tê, tễ, tệ bao gồm chữ 足 齐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跻 cấu thành từ 2 chữ: 足, 齐
  • tú, túc
  • chay, trai, tày, tè, tư, tề
  • tễ, tê [tễ, tê]

    U+8DFB, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躋;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: zai1;

    tễ, tê

    Nghĩa Trung Việt của từ 跻

    Giản thể của chữ .

    tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
    tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)

    Nghĩa của 跻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躋)
    [jī]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÊ

    bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
    使我国科学跻于世界先进科学之列。
    làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.

    Chữ gần giống với 跻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Dị thể chữ 跻

    ,

    Chữ gần giống 跻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跻

    :tê (đi lên, leo lên)
    tệ:tệ (tiến lên cao)
    跻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跻 Tìm thêm nội dung cho: 跻