Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跻, chiết tự chữ TÊ, TỄ, TỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跻:
跻
Biến thể phồn thể: 躋;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
跻 tễ, tê
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
跻 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 跻
Giản thể của chữ 躋.tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Nghĩa của 跻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躋)
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
书
bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
书
bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.
Chữ gần giống với 跻:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跻
躋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跻
| tê | 跻: | tê (đi lên, leo lên) |
| tệ | 跻: | tệ (tiến lên cao) |

Tìm hình ảnh cho: 跻 Tìm thêm nội dung cho: 跻
