Chữ 脊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脊, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脊:

脊 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脊

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 肉 人 二 二 hoặc 月 人 二 二 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脊 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 人, 二, 二
  • nhục, nậu
  • nhân, nhơn
  • nhì, nhị
  • nhì, nhị
  • 2. 脊 cấu thành từ 4 chữ: 月, 人, 二, 二
  • ngoạt, nguyệt
  • nhân, nhơn
  • nhì, nhị
  • nhì, nhị
  • tích [tích]

    U+810A, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, ji3;
    Việt bính: zek3 zik3
    1. [地脊] địa tích 2. [背脊] bối tích;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 脊

    (Danh) Xương sống.

    (Danh)
    Chỉ bộ phận của vật thể cao ở giữa mà thấp ở chung quanh: nóc, đỉnh.
    ◎Như: ốc tích
    nóc nhà, san tích đỉnh núi.

    (Danh)
    Chỉ bộ phận của vật thể thẳng và dài: gáy, sống.
    ◎Như: đao tích sống dao, thư tích gáy sách.

    (Danh)
    Lẽ.
    ◇Thi Kinh : Hữu luân hữu tích (Tiểu Nhã, Chính nguyệt) Có luân lí có lí lẽ.
    tích, như "tích (lưng)" (gdhn)

    Nghĩa của 脊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÍCH
    xương sống; gáy。义同"脊"(jǐ),用于"脊梁"、脊檩。
    Ghi chú: 另见jǐ
    永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
    thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
    Từ ghép:
    脊梁 ; 脊梁骨 ; 脊檩
    [jí]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: TÍCH
    1. xương sống (người và động vật)。人或动物背上中间的骨头;脊柱。
    脊髓。
    tuỷ sống.
    脊椎。
    cột sống.
    2. sống; lưng; gáy; nóc。物体上形状象脊柱的部分。
    山脊。
    sống núi; sườn núi.
    屋脊。
    nóc nhà.
    书脊。
    gáy sách.
    Ghi chú: 另见jí
    Từ ghép:
    脊背 ; 脊鳍 ; 脊神经 ; 脊髓 ; 脊索 ; 脊索动物 ; 脊柱 ; 脊椎 ; 脊椎动物 ; 脊椎骨

    Chữ gần giống với 脊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Chữ gần giống 脊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脊 Tự hình chữ 脊 Tự hình chữ 脊 Tự hình chữ 脊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

    tích:tích (lưng)
    脊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脊 Tìm thêm nội dung cho: 脊