Từ: 脱离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱离 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōlí] thoát ly; tách rời; thoát khỏi。离开(某种环境或情况);断绝(某种联系)。
脱离危险
thoát khỏi nguy hiểm
脱离旧家庭
lìa khỏi gia đình cũ
脱离实际
tách rời thực tế
脱离群众
thoát ly quần chúng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
脱离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱离 Tìm thêm nội dung cho: 脱离