Từ: 反感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反感 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngǎn] ác cảm; bất mãn; gai mắt; phản cảm。反对或不满的情绪。
你这样说话容易引起他们的反感。
lời anh nói dễ gây ác cảm với họ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
反感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反感 Tìm thêm nội dung cho: 反感