Từ: 冷丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngdīng]
thình lình; không dè; bất ngờ; bất thình lình。 冷不防。
冷丁地从草丛里跳出一只兔子来。
thình lình từ trong bụi cỏ một con thỏ nhảy ra .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
冷丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷丁 Tìm thêm nội dung cho: 冷丁