Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冷丁 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngdīng] 方
thình lình; không dè; bất ngờ; bất thình lình。 冷不防。
冷丁地从草丛里跳出一只兔子来。
thình lình từ trong bụi cỏ một con thỏ nhảy ra .
thình lình; không dè; bất ngờ; bất thình lình。 冷不防。
冷丁地从草丛里跳出一只兔子来。
thình lình từ trong bụi cỏ một con thỏ nhảy ra .
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 冷丁 Tìm thêm nội dung cho: 冷丁
